Phép dịch "zoet" thành Tiếng Việt
ngọt, ngớt là các bản dịch hàng đầu của "zoet" thành Tiếng Việt.
zoet
adjective
noun
verb
neuter
ngữ pháp
ter omschrijving van een vaak als aangename ervaren smaak zoals die van suiker [..]
-
ngọt
adjectiveMet de typische smaak van suiker of honing.
Zout water heeft meer drijfvermogen dan zoet water.
Nước biển thì dễ làm vật nổi hơn so với nước ngọt.
-
ngớt
adjective
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " zoet " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "zoet" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nước ngọt · nước ngọt
-
Khoai lang · khoai lang
Thêm ví dụ
Thêm