Phép dịch "wezen" thành Tiếng Việt
là, bản chất, sinh vật là các bản dịch hàng đầu của "wezen" thành Tiếng Việt.
Iedere levende persoon of ding.
-
là
verbIk weet alleen dat wat Judy ook zegt het niet mijn kant op zal wijzen.
Tôi chỉ dám chắc là những gì Judy sẽ nói, đều theo chỉ đạo của tôi.
-
bản chất
nounMaar uw en mijn wezen worden niet vernietigd.
Nhưng bản chất con người của anh chị em và tôi sẽ không bị hủy diệt.
-
sinh vật
nounWat er ook gebeurt met het wezen beneden, wij zijn er nu verantwoordelijk voor.
Dù sinh vật dưới lầu làm sao đi chăng nữa, ta phải có trách nhiệm với nó.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tạo vật
- ở
- 生物
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " wezen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Wezen (ster)
"Wezen" trong từ điển Tiếng Hà Lan - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Wezen trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "wezen" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mồ côi · trẻ mồ côi · đứa trẻ mồ côi
-
cách · khôn · sâu sắc
-
lối cầu khẩn
-
con người
-
Sinh vật huyền thoại
-
hòn đá phù thủy · đá tạo vàng
-
Harry Potter và Hòn đá Phù thủy
-
lối mệnh lệnh · mệnh lệnh cách