Phép dịch "wederom" thành Tiếng Việt
lại, một lần nữa là các bản dịch hàng đầu của "wederom" thành Tiếng Việt.
wederom
adverb
Heeft eerder plaats gevonden.
-
lại
adverbEn aldus begon het volk wederom vrede in het land te hebben.
Và như vậy là dân chúng lại bắt đầu có được thái bình trong xứ.
-
một lần nữa
Eli Lilly—in wederom een fel concurrerende farmaceutische wereld—
Eli Lilly — một lần nữa, trong thế giới cạnh tranh khắc nghiệt của ngành dược —
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " wederom " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm