Phép dịch "vitamine" thành Tiếng Việt
vitamin, sinh tố, Vitamin là các bản dịch hàng đầu của "vitamine" thành Tiếng Việt.
vitamine
noun
masculine
ngữ pháp
een stof die het lichaam in kleine hoeveelheden nodig heeft, maar niet of bijna niet door het lichaam zelf aangemaakt kan worden en derhalve in voldoende mate via voedsel of supplement ingenomen moet worden
-
vitamin
nounDe vitamine D die doorheen je poriën sijpelt?
Con không cảm thấy vitamin D thấm đầy từng lỗ chân lông sao?
-
sinh tố
nounBovendien bevat jicama calcium, fosfor en vitamine C.
Những dưỡng chất khác chứa trong của sắn gồm calcium, phospho, và sinh tố C.
-
Vitamin
Gebrek aan vitamine D kan grote gevolgen hebben.
Vitamin D thiếu hụt có thể gây hậu quả nghiêm trọng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " vitamine " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm