Phép dịch "terrorisme" thành Tiếng Việt
khủng bố, Khủng bố, chính sách khủng bố là các bản dịch hàng đầu của "terrorisme" thành Tiếng Việt.
terrorisme
noun
neuter
ngữ pháp
het ontwrichten van een samenleving door daden van terreur, met een politiek oogmerk [..]
-
khủng bố
verbEr is een verschil tussen terrorisme en gerechtvaardigde vergelding.
Có sự khác biệt giữa khủng bố và hành động trả đũa chính đáng.
-
Khủng bố
Vrij ondoeltreffend terrorisme, als je't mij vraagt.
Khủng bố kiểu này thì hơi thiếu hiệu quả.
-
chính sách khủng bố
-
chủ nghĩa khủng bố
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " terrorisme " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm