Phép dịch "terug" thành Tiếng Việt

lưng, lùi lại, lại là các bản dịch hàng đầu của "terug" thành Tiếng Việt.

terug adverb

De richting naar hier, als het lijdend voorwerp hier eerder is geweest. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • lưng

    noun

    20 Toen zette Mozes zijn vrouw en zijn zonen op een ezel en ging terug naar Egypte.

    20 Môi-se đỡ vợ và các con trai lên lưng lừa rồi trở về Ai Cập.

  • lùi lại

    En ik deinsde terug en wilde dat ik hem niet behoefde te doden.

    Và tôi đã rụt rè lùi lại, không muốn giết hắn.

  • lại

    verb adverb

    Ze durfde op geen enkele manier terug naar daar gaan.

    Cô áy không dám trở lại đó nữa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " terug " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Terug
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Lùi

    Ga nu terug staan bij de groene kaarten, anders laat ik je arresteren.

    Lùi lại với mớ thẻ xanh đi, không là tôi bắt ông đấy.

Các cụm từ tương tự như "terug" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "terug" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch