Phép dịch "teleurstelling" thành Tiếng Việt

sự mất hết can đảm, sự mất hết tinh thần, Thất vọng là các bản dịch hàng đầu của "teleurstelling" thành Tiếng Việt.

teleurstelling noun feminine ngữ pháp

een emotie opgeroepen door het niet uitkomen van een verwachting [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • sự mất hết can đảm

  • sự mất hết tinh thần

  • Thất vọng

    Er zullen dagen zijn dat je met afwijzing en teleurstelling te maken krijgt.

    Sẽ có những ngày các em bị khước từ và thất vọng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự
    • thất vọng
    • 失望
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " teleurstelling " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "teleurstelling" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch