Phép dịch "teken" thành Tiếng Việt

con dấu, kí tự, tín hiệu là các bản dịch hàng đầu của "teken" thành Tiếng Việt.

teken noun verb neuter ngữ pháp

symbool, signaal, aanduiding [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • con dấu

    En dus, laat me de heilige symbolen en tekenen verwijderen van uw koningschap.

    Và vì vậy để thần xóa bỏ biểu tượng và con dấu vương quyền của ngài

  • kí tự

    Voeg het geselecteerde teken in in de tekst

    Chèn kí tự được chọn vào văn bản

  • tín hiệu

    noun

    Zo nodig dek je op mijn teken de schoorsteen af.

    Nếu họ không thân thiện ta sẽ ra tín hiệu để cô che ống khói lại.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " teken " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "teken" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "teken" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch