Phép dịch "sterven" thành Tiếng Việt
chết, mất, tử là các bản dịch hàng đầu của "sterven" thành Tiếng Việt.
sterven
verb
ngữ pháp
overgaan van levende toestand naar dode toestand [..]
-
chết
verbovergaan van levende toestand naar dode toestand
We moeten samen leren leven als broeders, of we zullen samen sterven als dwazen.
Chúng ta phải học chung sống với nhu như anh em hoặc chúng ta sẽ cùng chết như những kẻ ngu.
-
mất
verbWat was zo belangrijk waarvoor mijn vader moest sterven?
Có đáng gì mà bố tôi phải mất mạng mình chứ?
-
tử
verbVolgens de overlevering is hij als martelaar gestorven.
Theo truyền thuyết thì ông tử vì đạo.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sterven " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "sterven" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chết
-
chết đói · đói meo · đói ngấu
Thêm ví dụ
Thêm