Phép dịch "stam" thành Tiếng Việt

bộ lạc, ngành, Bộ lạc là các bản dịch hàng đầu của "stam" thành Tiếng Việt.

stam noun verb masculine ngữ pháp

biologie [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • bộ lạc

    noun

    Er was deze ene stam die erg bang was voor deze andere Luhya stam.

    Và có một bộ lạc rất sợ bộ lạc Luhya.

  • ngành

    noun

    bậc phân loại

    De term „stam” komt uit de biologie en verwijst naar een grote groep dieren met dezelfde uiterlijke kenmerken.

    Theo thuật ngữ sinh học, từ ngành nói đến một nhóm lớn động vật có cùng hình dạng đặc trưng.

  • Bộ lạc

    gemeenschap van mensen die groot genoeg is om uit verschillende onderdelen te bestaan

    De stam van de Kuura, die klein zijn als onze jongeren.

    Bộ lạc Kula. Nhỏ nhắn như những đứa con nít.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Cepa
    • Thân cây
    • bộ tộc
    • thân cây
    • 部落
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stam " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Stam

Stam (biologie) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Ngành

    Ngành (sinh học)

    De term „stam” komt uit de biologie en verwijst naar een grote groep dieren met dezelfde uiterlijke kenmerken.

    Theo thuật ngữ sinh học, từ ngành nói đến một nhóm lớn động vật có cùng hình dạng đặc trưng.

Hình ảnh có "stam"

Các cụm từ tương tự như "stam" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "stam" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch