Phép dịch "sloom" thành Tiếng Việt
chậm, chậm chạp là các bản dịch hàng đầu của "sloom" thành Tiếng Việt.
sloom
adjective
ngữ pháp
ongebruikelijk traag, gewoonlijk in de zin van traag van begrip
-
chậm
adjectiveIk denk dat je een zeer sloom paard hebt gekozen dit keer.
Tôi nghĩ lần này ông đã chọn một con ngựa rất chậm đấy.
-
chậm chạp
adjectiveAls ik jou al een slome vind, wat moeten echte mensen dan wel zijn?
Nếu đến chú anh còn thấy chậm chạp, Sherlock, chú nghĩ người bình thường sẽ như thế nào?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sloom " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm