Phép dịch "schare" thành Tiếng Việt
đám đông là bản dịch của "schare" thành Tiếng Việt.
schare
noun
verb
feminine
ngữ pháp
Een grote groep mensen die zich verenigd heeft voor een bepaald doel.
-
đám đông
Hoewel ze gering in aantal zijn, kunnen ze hun verantwoordelijkheid niet aan de grote schare overdragen.
Dù có ít người, họ không thể từ bỏ trách nhiệm đó cho đám đông.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " schare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm