Phép dịch "rusten" thành Tiếng Việt

nghỉ, nghỉ ngơi là các bản dịch hàng đầu của "rusten" thành Tiếng Việt.

rusten verb ngữ pháp

werk of andere activiteit staken om het lichaam in staat te stellen weer op krachten te komen [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • nghỉ

    verb

    Wanneer je paarden moe zijn, wordt ze rust geschonken.

    Khi ngựa của anh mệt, chúng được nghỉ.

  • nghỉ ngơi

    verb

    Jij laat jouw kaak rusten, en ik laat mijn oren rusten, dan zijn we allemaal winnaars.

    Cô cứ để hàm mình nghỉ ngơi, tôi để tai tôi nghỉ ngơi, thế là xong.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rusten " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "rusten" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Dấu lặng · hoà bình · nghĩ ngơi · thái bình · trật tự · yên tĩnh · yên ổn · 和平 · 太平
Thêm

Bản dịch "rusten" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch