Phép dịch "restaurant" thành Tiếng Việt
nhà hàng, quán ăn, tiệm ăn là các bản dịch hàng đầu của "restaurant" thành Tiếng Việt.
restaurant
noun
neuter
ngữ pháp
Een inrichting, waar diners aan tafel worden geserveerd .
-
nhà hàng
nounuitgaansgelegenheid waar mensen (tegen betaling) kunnen eten
Mijn vader heeft een restaurant.
Bố tôi có một nhà hàng.
-
quán ăn
nounIets wat je niet verwacht in een restaurant dat de hele nacht open is.
Vài thứ như là điều anh không ngờ sẽ có ở quán ăn.
-
tiệm ăn
nounZe wachten in een restaurant tot ze bediend worden.
Họ đợi trong tiệm ăn.
-
nhà ăn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " restaurant " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm