Phép dịch "recht" thành Tiếng Việt

thẳng, luật pháp, ngay là các bản dịch hàng đầu của "recht" thành Tiếng Việt.

recht adjective noun verb neuter ngữ pháp

Samenhang van regels vastgesteld door wetgeving of gebruik die de sociale omgang regelen. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • thẳng

    adjective

    De kortste afstand tussen twee punten is een rechte lijn.

    Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm bất kì là một đường thẳng.

  • luật pháp

    Nee, ik ontmoette haar eerst, bij een college rechten.

    Thực ra tội gặp cổ trước, trong một tiết luật pháp.

  • ngay

    adjective

    Als we jullie nu neerschieten, staan we in ons recht.

    Nếu chúng tôi bắn hạ anh ngay bây giờ, thì cũng không có gì sai.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vuông
    • quyền
    • quyền lợi
    • tháng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " recht " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "recht" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "recht" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch