Phép dịch "plaats" thành Tiếng Việt

quảng trường, nơi, chỗ là các bản dịch hàng đầu của "plaats" thành Tiếng Việt.

plaats noun verb feminine ngữ pháp

een bepaalde ruimte of een bepaald punt in de ruimte [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • quảng trường

    noun

    Een open gebied in een plaats, soms ook door gebouwen omgeven.

    Soms heb ik de indruk op'n openbare plaats te zijn.

    Thường thì tôi cảm thấy đây như là trung tâm của một quảng trường công cộng.

  • nơi

    noun

    De plaats waar een rivier begint, is haar bron.

    Nơi con sông bắt đầu chảy là ngọn nguồn của nó.

  • chỗ

    noun

    Er was een plaats waar ik vaak alleen heenging.

    Có một chỗ mà tôi thường tới đó một mình.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thành phố
    • 廣場
    • nói
    • tinh
    • vị trí
    • địa điểm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " plaats " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "plaats"

Các cụm từ tương tự như "plaats" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "plaats" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch