Phép dịch "overstroming" thành Tiếng Việt

lụt, nạn lụt, lũ lụt là các bản dịch hàng đầu của "overstroming" thành Tiếng Việt.

overstroming noun feminine ngữ pháp

het binnenlopen van water in doorgaans droog gebied

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • lụt

    noun

    gebeurtenis waarbij land tijdelijk of permanent onder water komt te staan [..]

    Maar aangewakkerd door de overstroming, trekt de uitbarsting van gras nieuwe mogelijke prooien.

    Nhưng được tiếp thêm năng lượng bởi cơn lụt, cỏ mọc lên thu hút nhiều con mồi mới.

  • nạn lụt

    noun

    Een echtpaar was net na de overstroming van een vakantie teruggekeerd naar Rexburg.

    Một cặp vợ chồng đã trở lại Rexburg sau một thời gian nghỉ hè ngay sau khi vừa xảy ra nạn lụt.

  • lũ lụt

    het binnenlopen van water in doorgaans droog gebied

    Je wilt praten infrastructuur of overstroming niveaus of wat dan ook, jammer.

    Em muốn nói về cơ sở hạ tầng hay lũ lụt hay cái gì đó, tệ quá.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " overstroming " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "overstroming"

Thêm

Bản dịch "overstroming" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch