Phép dịch "ondersteuner" thành Tiếng Việt

người tán thành, người ủng hộ, tán thành là các bản dịch hàng đầu của "ondersteuner" thành Tiếng Việt.

ondersteuner noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • người tán thành

  • người ủng hộ

    Ondersteuners van de ware aanbidding — Vroeger en nu

    Những người ủng hộ sự thờ phượng thật—Xưa và nay

  • tán thành

    noun
  • ủng hộ

    noun

    Welke vooruitzichten hebben loyale ondersteuners van de gezalfden?

    Những người trung thành ủng hộ những người được xức dầu có triển vọng nào?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ondersteuner " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "ondersteuner" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch