Phép dịch "moord" thành Tiếng Việt
ám sát, giết người, giết là các bản dịch hàng đầu của "moord" thành Tiếng Việt.
moord
noun
verb
masculine
ngữ pháp
het opzettelijk en met voorbedachten rade een ander van het leven beroven [..]
-
ám sát
nounInbegrepen de man die verantwoordelijk was voor de moord op mijn zuster.
Cả người đứng sau vụ ám sát chị tôi.
-
giết người
nounZijn dit inbraken die op moord uitliepen, of andersom?
Trộm cắp hóa thành giết người, hay giết người hóa thành trộm cắp?
-
giết
nounHij moordt niet omdat hij in Satan gelooft.
Hắn không giết người vì hắn tin vào Satan.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tội ám sát
- vụ
- vụ giết người
- vụ ám sát
- 暗殺
- Giết người
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " moord " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "moord" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Vụ ám sát thái tử Áo-Hung
-
Thảm sát Trường Trung học Columbine
-
giết · tàn sát · ám sát
Thêm ví dụ
Thêm