Phép dịch "monnik" thành Tiếng Việt

thầy tu, thầy tăng, Tu sĩ là các bản dịch hàng đầu của "monnik" thành Tiếng Việt.

monnik noun masculine ngữ pháp

een man die uit religieuze overwegingen teruggetrokken leeft, voornamelijk in een klooster [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • thầy tu

    noun

    Een ridder moet'n ridder zijn, en een monnik een monnik.

    Hiệp sĩ là hiệp sĩ, thầy tuthầy tu.

  • thầy tăng

  • Tu sĩ

    religieus beroep

    De monniken zijn weg, het klooster is afgebrand.

    Tu sĩ đã rời đi, nhà thờ thì bị đốt cháy

  • tu sĩ

    Als we monniken worden, knippen ze ons haar.

    Khi chúng tôi thành tu sĩ, người ta cắt tóc chúng tôi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " monnik " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "monnik" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch