Phép dịch "monitor" thành Tiếng Việt
màn hình, thiết bị hiển thị là các bản dịch hàng đầu của "monitor" thành Tiếng Việt.
monitor
noun
masculine
ngữ pháp
-
màn hình
De Sentinel ziet iets groots op de monitor.
Lính gác tìm thấy cái gì đó trên màn hình, Thưa ông.
-
thiết bị hiển thị
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " monitor " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm