Phép dịch "misdaad" thành Tiếng Việt
tội ác, tội phạm, Tội ác là các bản dịch hàng đầu của "misdaad" thành Tiếng Việt.
misdaad
noun
feminine
ngữ pháp
Enige handeling die geweld aandoet tegen de plichten die een individu tegenover de gemeenschap heeft en waar de wet tegen deze inbreuk een vorziening heeft waardoor de overtreder genoegdoening aan het publiek moet leveren.
-
tội ác
nounDe explosie was nodig om de misdaad uit te wissen.
Dùng bom cho nổ xóa sạch dấu vết tội ác.
-
tội phạm
Er is maar één verdict mogelijk voor dergelijke weerzinwekende misdaad.
Chỉ có một lời tuyên án cho tội phạm cực kỳ tàn ác này.
-
Tội ác
Ofwel misdaden tegen de mensheid ofwel oorlogsmisdaden.
Tội ác chống lại nhân loại, không phải tội ác chiến tranh.
-
罪犯
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " misdaad " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "misdaad" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tội phạm có tổ chức
-
Tội ác chống lại loài người
-
Tội ác và trừng phạt
Thêm ví dụ
Thêm