Phép dịch "meer" thành Tiếng Việt

hồ, hơn, nữa là các bản dịch hàng đầu của "meer" thành Tiếng Việt.

meer noun adverb neuter ngữ pháp

een groot water dat helemaal omringd is door land [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • hồ

    noun

    een groot water dat helemaal omringd is door land [..]

    Het Baikalmeer in Rusland is het diepste meer ter wereld.

    Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới.

  • hơn

    adverb

    Ik voel me alsof ik haar kwijtraak een beetje meer elke dag.

    Tôi cảm giác như tôi mất bà ấy mỗi ngày nhiều hơn một chút.

  • nữa

    adverb

    Ik weet niet meer wat ik moet doen.

    Tôi không còn biết phải làm gì nữa.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chất màu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " meer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Meer
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Thêm

    Ik wil je gejammer niet meer horen.

    Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.

Hình ảnh có "meer"

Các cụm từ tương tự như "meer" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "meer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch