Phép dịch "meel" thành Tiếng Việt
bột, phấn, Bột là các bản dịch hàng đầu của "meel" thành Tiếng Việt.
meel
noun
neuter
ngữ pháp
gemalen graan
-
bột
nounJoseph gaf de mannen twee van zijn grootste en beste stukken vlees en twee zakken meel.
Joseph đưa cho hai em đó hai miếng thịt to và ngon nhất và hai bao bột.
-
phấn
noun -
Bột
goedsmakend brood te maken. Wit meel is zoet.
bằng bột trắng thì dễ ợt. Bột trắng có vị ngọt.
-
bột mì
Geef ons een molen, zodat we ons meel kunnen malen.
Cho chúng tôi một chiếc cối xay để xay bột mì,
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " meel " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "meel"
Thêm ví dụ
Thêm