Phép dịch "maag" thành Tiếng Việt
dạ dày, bụng, dạ là các bản dịch hàng đầu của "maag" thành Tiếng Việt.
maag
noun
feminine
ngữ pháp
Orgaan [..]
-
dạ dày
nounIk functioneer niet goed met een lege maag.
Ta ko thể làm gì với cái dạ dày lép kẹp.
-
bụng
nounEen orgaan in het lichaam, waarin het eten wordt verteerd.
Elster zijn maag zou omdraaien als hij zou zien wat er van je geworden is.
Elster sẽ khó chịu ở bụng của mình nếu ông ta thấy cô trở thành cái gì.
-
dạ
nounIk functioneer niet goed met een lege maag.
Ta ko thể làm gì với cái dạ dày lép kẹp.
-
Dạ dày
mens
Zowel haar maag als haar ingewanden functioneren normaal.
Dạ dày và ruột hoạt động bình thường.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " maag " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "maag"
Các cụm từ tương tự như "maag" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
con mắt lớn hơn cái bụng · no bụng đói con mắt
-
hệ tiêu hóa
Thêm ví dụ
Thêm