Phép dịch "lui" thành Tiếng Việt

nhân dân, lười, lười biếng là các bản dịch hàng đầu của "lui" thành Tiếng Việt.

lui adjective noun ngữ pháp

werkschuw, niet houden van inspanning of werk [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • nhân dân

    noun
  • lười

    adjective noun

    Ik ben te lui om mijn huiswerk te maken.

    Tôi lười làm bài quá.

  • lười biếng

    adjective

    Ik pak zelf liever een biertje en een dutje, maar ik ben dan ook lui.

    Tôi thì chỉ thích nửa lít bia và chợp mắt, nhưng tôi là dạng lười biếng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người
    • 人民
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lui " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "lui" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "lui" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch