Phép dịch "lui" thành Tiếng Việt
nhân dân, lười, lười biếng là các bản dịch hàng đầu của "lui" thành Tiếng Việt.
lui
adjective
noun
ngữ pháp
werkschuw, niet houden van inspanning of werk [..]
-
nhân dân
noun -
lười
adjective nounIk ben te lui om mijn huiswerk te maken.
Tôi lười làm bài quá.
-
lười biếng
adjectiveIk pak zelf liever een biertje en een dutje, maar ik ben dan ook lui.
Tôi thì chỉ thích nửa lít bia và chợp mắt, nhưng tôi là dạng lười biếng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người
- 人民
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lui " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "lui" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Luis Suárez
-
tiếng · âm · âm thanh · 音 · 音聲
-
Luis Barragán
-
nói
-
Bỉm vải
-
to
-
Ronaldo
-
đàn luýt
Thêm ví dụ
Thêm