Phép dịch "lepel" thành Tiếng Việt

thìa, muỗng, Muỗng là các bản dịch hàng đầu của "lepel" thành Tiếng Việt.

lepel noun masculine ngữ pháp

een voorwerp bestaande uit een greep en een kom(metje), waarmee vloeibaar voedsel wordt gegeten [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • thìa

    noun

    Een instrument om mee te het eten of eten op te dienen, een kleine kom met een lang recht handvat. [..]

    Ze zien alleen de lepel, niet wat ik ermee doe.

    Tất cả những gì họ thấy là cái thìa, chứ không phải những gì tôi làm với nó.

  • muỗng

    noun

    Zo onder de drugs dat ze niet eens een lepel kan vasthouden.

    Bị tiêm thuốc nhiều đến mức không cầm nổi cái muỗng.

  • Muỗng

    bestek

    Zo onder de drugs dat ze niet eens een lepel kan vasthouden.

    Bị tiêm thuốc nhiều đến mức không cầm nổi cái muỗng.

  • một muổng

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lepel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "lepel"

Thêm

Bản dịch "lepel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch