Phép dịch "lamp" thành Tiếng Việt
đèn, đuốc, đèn điện là các bản dịch hàng đầu của "lamp" thành Tiếng Việt.
lamp
noun
feminine
ngữ pháp
Een apparaat dat licht produceert, zoals een electrische lamp. [..]
-
đèn
nounEdison heeft de elektrische lamp uitgevonden.
Edison phát minh ra bóng đèn điện.
-
đuốc
nounDaartoe behoren cyanide, benzeen, methanol en acetyleen (een brandstof die voor lampen wordt gebruikt).
Trong số này là xyanua, benzen, rượu methylic, và axetylen (một loại nhiên liệu dùng để đốt đuốc).
-
đèn điện
nounEdison heeft de elektrische lamp uitgevonden.
Edison phát minh ra bóng đèn điện.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lamp " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
LAMP
-
LAMP
Thêm ví dụ
Thêm