Phép dịch "komma" thành Tiếng Việt

dấu phẩy, phẩy là các bản dịch hàng đầu của "komma" thành Tiếng Việt.

komma noun feminine ngữ pháp

een leesteken dat een pauze aangeeft

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • dấu phẩy

    En inderdaad, we krijgen veel klachten over komma's.

    Và đúng vậy, chúng tôi thường nhận được những lời phàn nàn về dấu phẩy.

  • phẩy

    En inderdaad, we krijgen veel klachten over komma's.

    Và đúng vậy, chúng tôi thường nhận được những lời phàn nàn về dấu phẩy.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " komma " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "komma" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch