Phép dịch "koken" thành Tiếng Việt
nấu, nấu ăn, sôi là các bản dịch hàng đầu của "koken" thành Tiếng Việt.
koken
verb
ngữ pháp
vloeistof verwarmen totdat er zich in de hele vloeistof bellen vormen die naar boven stijgen en openspringen [..]
-
nấu
verbZout is een onmisbaar ingrediënt om te koken.
Muối là nguyên liệu nhất thiết phải có để nấu nướng.
-
nấu ăn
verbDit soort van koken dreef me ertoe zelf te leren koken.
Nấu ăn kiểu đó chỉ thôi thúc tôi tự học nấu cho mình ăn.
-
sôi
verbAls ik een smeerlap zoals jij zie, begint mijn bloed te koken.
Khi tôi thấy một tên cặn bã như anh, máu tôi bắt đầu sôi lên.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nấu chín
- Ẩm thực
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " koken " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "koken"
Các cụm từ tương tự như "koken" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Trứng luộc · trứng luộc
-
chín
Thêm ví dụ
Thêm