Phép dịch "Kok" thành Tiếng Việt

Sông Kok, nấu ăn, Đầu bếp là các bản dịch hàng đầu của "Kok" thành Tiếng Việt.

Kok

Kok (rivier)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Sông Kok

    Kok (rivier)

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Kok " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

kok noun masculine ngữ pháp

Een persoon die een maaltijd heeft bereid. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • nấu ăn

    verb

    Ik werkte als kok en mijn vader deed soortgelijk werk.

    Tôi làm nghề nấu ăn, và cha cũng làm cùng ngành với tôi.

  • Đầu bếp

    beroep

    De kok heeft een vreselijke gewoonte om z'n handen vergeten te wassen.

    Đầu bếp có thói quen kinh khủng, là hay quên rửa tay.

  • đầu bếp

    noun

    M'n vrouw is kok en ik zit in de reclame.

    Vợ tôi là một đầu bếp, và tôi làm trong ngành quảng cáo.

Hình ảnh có "Kok"

Thêm

Bản dịch "Kok" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch