Phép dịch "keizer" thành Tiếng Việt
hoàng đế, thiên hoàng, Hoàng đế là các bản dịch hàng đầu của "keizer" thành Tiếng Việt.
keizer
noun
masculine
ngữ pháp
een monarch van de allerhoogste rang, oorspronkelijk die van het Romeinse rijk [..]
-
hoàng đế
nounMột loại vua được cho là cao hơn vua thường (theo quan niệm châu Á)
Mensen zullen zien dat de keizer geen kleren heeft.
Mọi người sẽ thấy rằng gã hoàng đế không có quần áo.
-
thiên hoàng
nounZeg dat ik onmiddellijk een audiëntie bij de keizer wil.
Nói với ổng tôi muốn diện kiến thiên hoàng ngay lập tức.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " keizer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Keizer
-
Hoàng đế
De Keizer verwacht mijn verslag.
Hoàng đế đang chờ báo cáo của tôi.
-
Keizer
Keizer, Oregon
Các cụm từ tương tự như "keizer" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Danh Sách Thiên Hoàng Nhật Bản
-
Thụy hiệu
-
Chim thiên đường hoàng đế
-
Ngọc Hoàng Thượng đế
-
Ngự Môn · Nhật hoàng · 御門 · 日皇
Thêm ví dụ
Thêm