Phép dịch "keeper" thành Tiếng Việt
thủ môn, thủ thành là các bản dịch hàng đầu của "keeper" thành Tiếng Việt.
keeper
noun
masculine
ngữ pháp
-
thủ môn
nounToen de keeper uitkwam, dachten we dat hij de bal over zou schieten.
Và rồi thủ môn chạy tới trước. và tụi con nghĩ anh ta sẽ sút vào xà ngang.
-
thủ thành
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " keeper " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm