Phép dịch "jatten" thành Tiếng Việt
ăn cắp, ăn trộm là các bản dịch hàng đầu của "jatten" thành Tiếng Việt.
jatten
verb
noun
ngữ pháp
Zich iets toeëigenen dat van een ander is zonder diens medeweten, typisch ongezien in plaats van met geweld.
-
ăn cắp
verbMisschien is het Ross die in m'n hoofd klimt en m'n gedachten jat.
Có lẽ đó là tiếng động Ross trèo vào đầu anh ăn cắp chuyện.
-
ăn trộm
verbIk jat liever niet op mijn eerste werkdag.
Tớ cảm thấy không hay lắm khi ăn trộm vào ngày đầu tiên đi làm.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " jatten " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "jatten" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chén · ly · tách
Thêm ví dụ
Thêm