Phép dịch "idee" thành Tiếng Việt

ý kiến, tư duy, tư tưởng là các bản dịch hàng đầu của "idee" thành Tiếng Việt.

idee noun neuter ngữ pháp

Een plan of notie die in de gedachten wordt gevormd en bestaat als resultaat van mentale activiteit.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • ý kiến

    noun

    De vorige persoon aan wie ik mijn idee vertelde, dacht dat ik gestoord was.

    Người trước tôi nói ý kiến với tưởng tôi điên.

  • tư duy

    noun

    Ik hoop dat je ons nog jaren blijft inspireren met je innovatieve ideeën.

    Tôi hy vọng anh sẽ mang lại cảm hứng cho ta thông qua tư duy sáng tạo trong những năm tới.

  • tư tưởng

    noun

    En het lijkt erop dat anderen controversiële ideeën introduceerden.

    Dường như những người khác cũng đưa ra những tư tưởng gây tranh cãi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Ý tưởng
    • ý niệm
    • ý định
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " idee " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "idee" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch