Phép dịch "hebben" thành Tiếng Việt

có, Sở hữu, rồi là các bản dịch hàng đầu của "hebben" thành Tiếng Việt.

hebben verb ngữ pháp

bezitten [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • verb

    bezitten

    Ze heeft twee katten. De ene is wit en de andere is zwart.

    Cô ấy hai con mèo. Một con thì trắng và con kia thì đen.

  • Sở hữu

    De ontvoerders hebben laten weten dat ze weten hoeveel de Candela's hebben.

    Lũ bắt cóc biết rõ về những gì mà nhà Candela sở hữu.

  • rồi

    voor voltooide tijd'''

    Kijk uit! De auto had je bijna omver gereden.

    Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sở hữu
    • đã từng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hebben " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "hebben" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hebben" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch