Phép dịch "gsm" thành Tiếng Việt

điện thoại di động, điện thoại di động, điện thoại cầm tay là các bản dịch hàng đầu của "gsm" thành Tiếng Việt.

gsm
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • điện thoại di động

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gsm " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

GSM
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • điện thoại di động

    noun
  • điện thoại cầm tay

    noun
  • di động

    adjective noun

    Gsm's, tablets, iPods en dergelijke, in de zak.

    Bỏ hết di động, máy tính bảng, ipod vào đây.

Thêm

Bản dịch "gsm" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch