Phép dịch "graan" thành Tiếng Việt

thóc lúa, Cây lương thực, cây lương thực là các bản dịch hàng đầu của "graan" thành Tiếng Việt.

graan noun neuter ngữ pháp

Eetbare, harde zaden van de grasfamilie (Graminae) bruikbaar als voedsel voor de mens en zijn vee.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • thóc lúa

    Soms bezochten ze mensen thuis onder het voorwendsel dat ze vee of graan wilden kopen.

    Thỉnh thoảng họ lấy cớ mua gia súc hoặc thóc lúa để đến nhà người ta.

  • Cây lương thực

  • cây lương thực

  • ngũ cốc

    En het geschiedde dat zij haar graan voortbracht in haar graanseizoen.

    Và chuyện rằng đất đai cũng mang lại ngũ cốc dồi dào trong mùa gặt.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " graan " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "graan" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch