Phép dịch "geste" thành Tiếng Việt

cử chỉ, khoa tay múa chân, làm điệu bộ là các bản dịch hàng đầu của "geste" thành Tiếng Việt.

geste noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • cử chỉ

    diễn tả bằng điệu bộ

    Met je kompanen, als een geste van goede wil.

    với người của cậu, như một cử chỉ thiện chí.

  • khoa tay múa chân

    diễn tả bằng điệu bộ

  • làm điệu bộ

    diễn tả bằng điệu bộ

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • điệu bộ
    • động tác
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " geste " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "geste" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch