Phép dịch "gemene" thành Tiếng Việt

độc ác, chung, thông thường là các bản dịch hàng đầu của "gemene" thành Tiếng Việt.

gemene adjective
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • độc ác

    adjective

    Jij bent getrouwd met de meest gemene moordenaar in de regio.

    Em kết hôn với kẻ giết người độc ác nhất trên lãnh thổ này.

  • chung

    adjective

    Tom en ik hebben niets met elkaar gemeen.

    Tom và tôi không có gì chung cả.

  • thông thường

    adjective
  • thường

    adjective

    De herders in de kerk hebben enkele dingen met elkaar gemeen.

    Những người thường nắm giữ chức vụ lãnh đạo thì đều có vài điều chung.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gemene " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "gemene" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "gemene" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch