Phép dịch "gemeente" thành Tiếng Việt
thành phố, khu tự quản, thị trấn là các bản dịch hàng đầu của "gemeente" thành Tiếng Việt.
bestuurlijke eenheid [..]
-
thành phố
nounHet duurde niet lang of in die steden konden gemeenten gevormd worden.
Chẳng bao lâu sau, tại những thành phố này nhiều hội thánh mọc lên như nấm.
-
khu tự quản
bestuurslaag
-
thị trấn
nounWe hadden de beste boerderij van de gemeente.
Chúng tôi đã có cái nông trại tốt nhất trong thị trấn.
-
tỉnh
nounIn de drie jaar daarna bewerkten wij veel gebieden in Kentucky waar geen gemeenten waren.
Trong ba năm kế tiếp, chúng tôi đã rao giảng trong nhiều tỉnh ở Kentucky, những nơi không có hội thánh nào cả.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gemeente " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Gemeente (bestuur)
"Gemeente" trong từ điển Tiếng Hà Lan - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Gemeente trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "gemeente" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đơn vị hành chính cấp hạt của Nhật Bản