Phép dịch "fluiten" thành Tiếng Việt

húyt sáo, huýt, huýt gió là các bản dịch hàng đầu của "fluiten" thành Tiếng Việt.

fluiten verb noun ngữ pháp

een fluit bespelen [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • húyt sáo

  • huýt

    verb

    We probeerden de aandacht te trekken door met zwemvesten te zwaaien en te fluiten.

    Chúng tôi cố gắng gây chú ý bằng cách vẫy áo phao và huýt sáo.

  • huýt gió

    Ik verdien vandaag zelfs mijn brood met fluiten.

    Và trên thực tế tôi kiếm tiền từ huýt gió, tại thời điểm này.

  • huýt sáo

    Als je een fluitje wilt vinden, dan moet je ernaar fluiten.

    Nếu muốn tìm còi, cháu phải huýt sáo gọi nó.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fluiten " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "fluiten" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • còi · tiếng huýt · tiếng hót
  • Sáo · cái sáo · kèn Phluýt · sao · sáo · sáo ngang · ống sáo
Thêm

Bản dịch "fluiten" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch