Phép dịch "executie" thành Tiếng Việt
sự thực hiện, tử hình là các bản dịch hàng đầu của "executie" thành Tiếng Việt.
executie
noun
feminine
ngữ pháp
Het voltrekken van de doodstraf bij iemand voor een zekere misdaad of actie.
-
sự thực hiện
-
tử hình
Broeder Rafael vroeg of hij nog mocht bidden vóór zijn executie.
Anh Rafael xin được cầu nguyện trước khi bị tử hình.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " executie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "executie" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Voi giày
Thêm ví dụ
Thêm