Phép dịch "ervaring" thành Tiếng Việt

kinh nghiệm, kiến thức, trí thức là các bản dịch hàng đầu của "ervaring" thành Tiếng Việt.

ervaring noun feminine ngữ pháp

Iets dat men is overkomen, denken en gedrag beïnvloedend; een bijzondere gebeurtenis in iemands leven. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • kinh nghiệm

    noun

    Kennis en kunde verkregen door iets een zekere tijd te doen; het proces dit te verkrijgen.

    Dankzij die vreugdevolle ervaring kreeg ik een andere ervaring.

    Qua kinh nghiệm vui vẻ đó, tôi đã có một kinh nghiệm khác.

  • kiến thức

    noun

    Ze dragen hun verantwoordelijkheid met een brede waaier aan ervaring en achtergrond.

    Mỗi vị sử dụng một loạt kinh nghiệm và kiến thức khác nhau cho trách nhiệm của mình.

  • trí thức

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Trải nghiệm
    • trải nghiệm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ervaring " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "ervaring" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch