Phép dịch "echo" thành Tiếng Việt
tiếng vang, Echo, tiếng dội là các bản dịch hàng đầu của "echo" thành Tiếng Việt.
echo
noun
verb
masculine
ngữ pháp
een hoorbare terugkaatsing van een gemaakt geluid [..]
-
tiếng vang
De Phantom vergroot de echo en bepaalt de grootte.
Bóng ma sẽ điều chỉnh tiếng vang, điều chỉnh kích thước tàu theo ý ta.
-
Echo
Echo 7 Kilo, vijand nadert van alle kanten.
Echo 7 Kilo chú ý, kẻ địch đang tiến về phía các anh từ nhiều hướng.
-
tiếng dội
en naar de echo's van de zeebodem luisteren om zich te oriënteren.
và lắng nghe tiếng dội từ đáy biển để định hướng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " echo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Echo
Echo (mythologie)
-
Tiếng vang
geluid
De Phantom vergroot de echo en bepaalt de grootte.
Bóng ma sẽ điều chỉnh tiếng vang, điều chỉnh kích thước tàu theo ý ta.
Thêm ví dụ
Thêm