Phép dịch "dorp" thành Tiếng Việt
làng, thôn, làng quê là các bản dịch hàng đầu của "dorp" thành Tiếng Việt.
dorp
noun
neuter
ngữ pháp
Een groep huizen of andere gebouwen, zoals een kerk, een school en een aantal winkels, kleiner dan een stad, meestal op het platte land. [..]
-
làng
nouneen kleine nederzetting [..]
Welk verschil is er tussen een dorp en een stad?
Ngôi làng và thị trấn khác nhau chỗ nào?
-
thôn
nounIn deze dorpen zie je een compleet veranderd landschap
Trong những thôn xóm này, bạn thấy khung cảnh hoàn toàn biến đổi,
-
làng quê
Ze zal gewoon verdwijnen in dit godvergeten dorp.
Cô ấy sẽ héo mòn nơi làng quê vắng vẻ này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dorp " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Dorp
-
Làng
Welk verschil is er tussen een dorp en een stad?
Ngôi làng và thị trấn khác nhau chỗ nào?
Hình ảnh có "dorp"
Thêm ví dụ
Thêm