Phép dịch "dialoog" thành Tiếng Việt
đối thoại, cuộc đối thoại, hội thoại là các bản dịch hàng đầu của "dialoog" thành Tiếng Việt.
dialoog
noun
masculine
ngữ pháp
Gesprek over een bepaald onderwerp. [..]
-
đối thoại
nounEen discussie met de bedoeling een overeenkomst te bereiken.
We hadden lange tijd een open dialoog met het congreslid.
Chúng tôi thường xuyên có các cuộc đối thoại mở với các nữ nghị sĩ.
-
cuộc đối thoại
nounWe hadden lange tijd een open dialoog met het congreslid.
Chúng tôi thường xuyên có các cuộc đối thoại mở với các nữ nghị sĩ.
-
hội thoại
verbHet is een bewerking van een geschreven dialoog over liefde.
Tôi mô phỏng nó từ một đoạn hội thoại có sẵn về tình yêu.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thảo luận
- Đối thoại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dialoog " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm