Phép dịch "dezelfde" thành Tiếng Việt
cùng một, giống, giống nhau là các bản dịch hàng đầu của "dezelfde" thành Tiếng Việt.
dezelfde
Heeft een specifieke kwaliteit die een ander heeft. [..]
-
cùng một
adjectiveWe bereizen allen dezelfde weg met dezelfde eindbestemming.
Chúng ta đều là các lữ khách trên cùng một con đường, dẫn tới cùng một đích.
-
giống
verb nounZe wilden de wasmachine op precies dezelfde manier.
Và mong muốn có máy giặt của họ giống hệt như nhau vậy.
-
giống nhau
adjectiveMaar het belangrijkste dat we gemeen hebben is dat we dezelfde dingen willen.
Nhưng điểm chung cốt yếu là chúng tôi đều muốn những thứ giống nhau.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- một thứ
- như nhau
- cùng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dezelfde " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm