Phép dịch "deur" thành Tiếng Việt

cửa, Cửa, của là các bản dịch hàng đầu của "deur" thành Tiếng Việt.

deur noun feminine ngữ pháp

een afsluiting van een toegang tot een ruimte, gemaakt van hout, metaal of kunststof

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • cửa

    noun

    een afsluiting van een toegang tot een ruimte, gemaakt van hout, metaal of kunststof

    Mijn moeder deed de deur voorzichtig open.

    Mẹ tôi cẩn thận mở cửa.

  • Cửa

    Cửa cuốn giá rẻ

    Mijn moeder deed de deur voorzichtig open.

    Mẹ tôi cẩn thận mở cửa.

  • của

    noun

    Ik vertrouw erop dat je je kleren en de deur kunt vinden.

    Tin rằng cô có thể tìm thấy quần áo của mình dưới sàn nhà đấy.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " deur " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "deur"

Các cụm từ tương tự như "deur" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "deur" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch