Phép dịch "dessert" thành Tiếng Việt

món tráng miệng, tráng miệng là các bản dịch hàng đầu của "dessert" thành Tiếng Việt.

dessert noun neuter ngữ pháp

Een zoet voedingsmiddel dat als laatste gang van een maaltijd opgediend wordt.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • món tráng miệng

    Kijk eens hoe mooi mijn dessert geworden is.

    Coi cái món tráng miệng tuyệt đẹp này nè.

  • tráng miệng

    noun

    Het dessert is beneden in de woonkamer geserveerd.

    Mọi người, bữa tráng miệng đã được dọn dưới nhà trong phòng khách.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dessert " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "dessert"

Thêm

Bản dịch "dessert" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch